tính toán

  1. đgt. 1. Thực hiện các phép tính để biết kết quả cụ thể: tính toán sổ sách tính toán các khoản đã chi tiêu. 2. Suy tính, cân nhắc sao cho hợp lí trước khi làm việc : làm việc tính toán tính toántrước khi làm. 3. Suy bì hơn thiệt: một tình yêu tính toán không tính toán trong quan hệ bạn .

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tính toán"

tính toán
Một học sinh đang tính toán bài toán trên bàn học.